Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Sát / Quan sát, suy xét

Âm On (音読み)
サツ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

花の観察。
Quan sát hoa.
気持ちを察する。
Hiểu được tâm trạng người khác.
病院で診察を受ける。
Được khám bệnh tại bệnh viện.

Bài học có chữ này