Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tu / Tu sửa, học tập

Âm On (音読み)
シュウ・シュ
Âm Kun (訓読み)
おさめる・おさまる

Ví dụ

学問を修める。
Theo đuổi việc học.
修学旅行。
Chuyến du lịch học tập.
修了証書。
Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học.

Bài học có chữ này