Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Ty / Quản lý, phụ trách

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

司書。
Thủ thư.
上司。
Cấp trên.
司会。
Người dẫn chương trình.

Bài học có chữ này