博
0 nét
·
JLPT N2
Bác / Uyên bác, rộng lớn
Âm On (音読み)
ハク・バク
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
博物館。
Bảo tàng.
博士号を取得する。
Lấy bằng tiến sĩ.
博愛の精神。
Tinh thần bác ái.