委
0 nét
·
JLPT N2
Ủy / Phó thác, ủy nhiệm
Âm On (音読み)
イ
Âm Kun (訓読み)
ゆだねる
Ví dụ
運営を委ねる。
Giao việc quản lý.
交渉を委任する。
Ủy quyền đàm phán.
教育委員会。
Ủy ban giáo dục.