専
0 nét
·
JLPT N2
Chuyên / Chuyên môn, chuyên tâm
Âm On (音読み)
セン
Âm Kun (訓読み)
もっぱら
Ví dụ
育児に専念する。
Chuyên tâm chăm con.
専門分野。
Lĩnh vực chuyên môn.
休日は専らジムに通っている。
Ngày nghỉ chủ yếu đi phòng gym.