Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Dân / Người dân, nhân dân

Âm On (音読み)
ミン
Âm Kun (訓読み)
たみ

Ví dụ

民主主義。
Chế độ dân chủ.
民意を反映する。
Phản ánh ý nguyện của người dân.
民間企業。
Doanh nghiệp tư nhân.

Bài học có chữ này