Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Kích / Đánh, bắn

Âm On (音読み)
ゲキ
Âm Kun (訓読み)
うつ

Ví dụ

ピストルを撃つ。
Bắn súng lục.
敵を攻撃する。
Tấn công kẻ địch.
台風が直撃する。
Bão đổ bộ trực tiếp.

Bài học có chữ này