企
0 nét
·
JLPT N2
Xí / Kế hoạch, doanh nghiệp
Âm On (音読み)
キ
Âm Kun (訓読み)
くわだてる
Ví dụ
金儲けを企てる。
Mưu tính kiếm tiền.
新しい企画を考える。
Lên kế hoạch mới.
有名企業。
Doanh nghiệp nổi tiếng.