Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký

N2 Kanji Bài 5 仕事

30 chữ Kanji · cấp N2

Xí / Kế hoạch, doanh nghiệp
音:
訓: くわだてる
0 nét
Y / Dựa vào, nhờ cậy
音:
訓: よる
0 nét
Giá / Giá trị, giá cả
音:
訓: あたい
0 nét
Kiêm / Kiêm nhiệm
音: ケン
訓: かねる・かね
0 nét
Vụ / Nhiệm vụ, công việc
音:
訓: つとめる・つとまる
0 nét
Mộ / Tuyển mộ, kêu gọi
音:
訓: つのる
0 nét
Cần / Làm việc, chuyên cần
音: キン
訓: つとめる・つとまる
0 nét
Thiện / Tốt, thiện
音: ゼン
訓: よい
0 nét
Tựu / Đi làm, đảm nhiệm
音: シュウ・ジュ
訓: つく・つける
0 nét
Tòng / Theo, phục tùng, làm việc
音: ジュウ・ショウ・ジュ
訓: したがう・したがえる
0 nét
Mang / Bận rộn
音: ボウ
訓: いそがしい・いそがしがる
0 nét
Ứng / Đáp ứng, ứng phó
音: オウ
訓: こたえる
0 nét
Quán / Quen, thích nghi
音: カン
訓: なれる・ならす
0 nét
Thái / Thu nhận, lấy, tuyển dụng
音: サイ
訓: とる
0 nét
Cải / Sửa đổi, cải thiện
音: カイ
訓: あらためる・あらたまる
0 nét
Án / Phương án, hướng dẫn
音: アン
訓:
0 nét
Tỷ / So sánh
音:
訓: くらべる・くらべ
0 nét
Bì / Mệt mỏi
音:
訓: つかれる・つからす
0 nét
Cạnh / Cạnh tranh, tranh giành
音: キョウ・ケイ
訓: きそう・せる・くらべる
0 nét
Tổng / Tổng hợp, toàn bộ
音: ソウ
訓: すべて・ふさ
0 nét
Ban / Chung, toàn bộ
音: ハン
訓:
0 nét
Phóng / Thăm, viếng
音: ホウ
訓: たずねる・おとずれる
0 nét
Bình / Đánh giá, phê bình
音: ヒョウ
訓:
0 nét
Khóa / Bài tập, bộ phận, đánh thuế
音:
訓:
0 nét
Luận / Bàn luận, lý luận
音: ロン
訓:
0 nét
Giác / So sánh
音: カク
訓:
0 nét
Thích / Thích hợp, phù hợp
音: テキ
訓: かなう
0 nét
Cố / Thuê, tuyển dụng
音:
訓: やとう・やとい・やとわれる
0 nét
Lại / Nhờ vả, yêu cầu
音: ライ
訓: たのむ・たのもしい・たよる
0 nét
Dưỡng / Nuôi dưỡng, bồi dưỡng
音: ヨウ
訓: やしなう
0 nét
← Về danh sách bài Ôn tập SRS bài này