企
Xí / Kế hoạch, doanh nghiệp
音: キ
訓: くわだてる
0 nét
依
Y / Dựa vào, nhờ cậy
音: イ
訓: よる
0 nét
価
Giá / Giá trị, giá cả
音: カ
訓: あたい
0 nét
兼
Kiêm / Kiêm nhiệm
音: ケン
訓: かねる・かね
0 nét
務
Vụ / Nhiệm vụ, công việc
音: ム
訓: つとめる・つとまる
0 nét
募
Mộ / Tuyển mộ, kêu gọi
音: ボ
訓: つのる
0 nét
勤
Cần / Làm việc, chuyên cần
音: キン
訓: つとめる・つとまる
0 nét
善
Thiện / Tốt, thiện
音: ゼン
訓: よい
0 nét
就
Tựu / Đi làm, đảm nhiệm
音: シュウ・ジュ
訓: つく・つける
0 nét
従
Tòng / Theo, phục tùng, làm việc
音: ジュウ・ショウ・ジュ
訓: したがう・したがえる
0 nét
忙
Mang / Bận rộn
音: ボウ
訓: いそがしい・いそがしがる
0 nét
応
Ứng / Đáp ứng, ứng phó
音: オウ
訓: こたえる
0 nét
慣
Quán / Quen, thích nghi
音: カン
訓: なれる・ならす
0 nét
採
Thái / Thu nhận, lấy, tuyển dụng
音: サイ
訓: とる
0 nét
改
Cải / Sửa đổi, cải thiện
音: カイ
訓: あらためる・あらたまる
0 nét
案
Án / Phương án, hướng dẫn
音: アン
訓: —
0 nét
比
Tỷ / So sánh
音: ヒ
訓: くらべる・くらべ
0 nét
疲
Bì / Mệt mỏi
音: ヒ
訓: つかれる・つからす
0 nét
競
Cạnh / Cạnh tranh, tranh giành
音: キョウ・ケイ
訓: きそう・せる・くらべる
0 nét
総
Tổng / Tổng hợp, toàn bộ
音: ソウ
訓: すべて・ふさ
0 nét
般
Ban / Chung, toàn bộ
音: ハン
訓: —
0 nét
訪
Phóng / Thăm, viếng
音: ホウ
訓: たずねる・おとずれる
0 nét
評
Bình / Đánh giá, phê bình
音: ヒョウ
訓: —
0 nét
課
Khóa / Bài tập, bộ phận, đánh thuế
音: カ
訓: —
0 nét
論
Luận / Bàn luận, lý luận
音: ロン
訓: —
0 nét
較
Giác / So sánh
音: カク
訓: —
0 nét
適
Thích / Thích hợp, phù hợp
音: テキ
訓: かなう
0 nét
雇
Cố / Thuê, tuyển dụng
音: コ
訓: やとう・やとい・やとわれる
0 nét
頼
Lại / Nhờ vả, yêu cầu
音: ライ
訓: たのむ・たのもしい・たよる
0 nét
養
Dưỡng / Nuôi dưỡng, bồi dưỡng
音: ヨウ
訓: やしなう
0 nét