兼
0 nét
·
JLPT N2
Kiêm / Kiêm nhiệm
Âm On (音読み)
ケン
Âm Kun (訓読み)
かねる・かね
Ví dụ
サラリーマンと農家を兼ねる。
Vừa làm nhân viên công ty vừa làm nông.
日本の医者は薬屋を兼業する。
Bác sĩ ở Nhật kiêm luôn việc bán thuốc.