疲
0 nét
·
JLPT N2
Bì / Mệt mỏi
Âm On (音読み)
ヒ
Âm Kun (訓読み)
つかれる・つからす
Ví dụ
仕事で疲れる。
Mệt vì công việc.
歩きすぎて足が疲れる。
Đi bộ quá nhiều nên chân bị mỏi.
疲労がたまる。
Sự mệt mỏi tích tụ.