Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tựu / Đi làm, đảm nhiệm

Âm On (音読み)
シュウ・ジュ
Âm Kun (訓読み)
つく・つける

Ví dụ

仕事に就く。
Bắt đầu đi làm.
5月から就職活動をします。
Từ tháng 5 sẽ bắt đầu tìm việc.
就業規則を守る。
Tuân thủ nội quy lao động.

Bài học có chữ này