Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Quán / Quen, thích nghi

Âm On (音読み)
カン
Âm Kun (訓読み)
なれる・ならす

Ví dụ

新しい生活に慣れる。
Quen với cuộc sống mới.
外国語に耳を慣らす。
Luyện tai để quen với ngoại ngữ.
生活習慣。
Thói quen sinh hoạt.

Bài học có chữ này