Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tổng / Tổng hợp, toàn bộ

Âm On (音読み)
ソウ
Âm Kun (訓読み)
すべて・ふさ

Ví dụ

意見を総合する。
Tổng hợp ý kiến.
総務部。
Phòng tổng vụ.
総力をあげて取り組む。
Dốc toàn lực để thực hiện.

Bài học có chữ này