Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Cạnh / Cạnh tranh, tranh giành

Âm On (音読み)
キョウ・ケイ
Âm Kun (訓読み)
きそう・せる・くらべる

Ví dụ

ライバルと成績を競う。
Cạnh tranh thành tích với đối thủ.
ゴール直前まで競る。
Cạnh tranh quyết liệt đến sát vạch đích.
競争は激しくなった。
Sự cạnh tranh trở nên gay gắt hơn.

Bài học có chữ này