採
0 nét
·
JLPT N2
Thái / Thu nhận, lấy, tuyển dụng
Âm On (音読み)
サイ
Âm Kun (訓読み)
とる
Ví dụ
新入社員を採る。
Tuyển nhân viên mới.
採血する。
Lấy máu xét nghiệm.
採用試験。
Kỳ thi tuyển dụng.