Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Cố / Thuê, tuyển dụng

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
やとう・やとい・やとわれる

Ví dụ

新しい人を雇う。
Thuê người mới.
会社を解雇される。
Bị công ty sa thải.
雇用問題。
Vấn đề việc làm.

Bài học có chữ này