Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Cần / Làm việc, chuyên cần

Âm On (音読み)
キン
Âm Kun (訓読み)
つとめる・つとまる

Ví dụ

デパートに勤めている。
Làm việc ở cửa hàng bách hóa.
通勤ラッシュ。
Giờ cao điểm đi làm.
無断欠勤。
Nghỉ làm không xin phép.

Bài học có chữ này