合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
評
0 nét · JLPT N2

Bình / Đánh giá, phê bình

Âm On (音読み)
ヒョウ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

政府を批判する。
Phê phán chính phủ.
批評家。
Nhà phê bình.
好評を得る。
Được đánh giá cao.

Bài học có chữ này