合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
務
0 nét · JLPT N2

Vụ / Nhiệm vụ, công việc

Âm On (音読み)
ム
Âm Kun (訓読み)
つとめる・つとまる

Ví dụ

司会を務める。
Làm người dẫn chương trình.
病院に勤務する。
Làm việc tại bệnh viện.
義務を果たす。
Hoàn thành nghĩa vụ.

Bài học có chữ này