Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Phóng / Thăm, viếng

Âm On (音読み)
ホウ
Âm Kun (訓読み)
たずねる・おとずれる

Ví dụ

京都を訪れる。
Thăm Kyoto.
先生の家を訪ねる。
Đến thăm nhà giáo viên.
他者を訪問する。
Thăm người khác.

Bài học có chữ này