適
0 nét
·
JLPT N2
Thích / Thích hợp, phù hợp
Âm On (音読み)
テキ
Âm Kun (訓読み)
かなう
Ví dụ
環境に適応する。
Thích nghi với môi trường.
適性を調べる。
Kiểm tra năng lực phù hợp.
適切な指示を出す。
Đưa ra chỉ thị thích hợp.