Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Thiện / Tốt, thiện

Âm On (音読み)
ゼン
Âm Kun (訓読み)
よい

Ví dụ

善い行い。
Việc làm tốt.
善意で協力する。
Hợp tác với thiện chí.
待遇を改善する。
Cải thiện chế độ đãi ngộ.

Bài học có chữ này