Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Mang / Bận rộn

Âm On (音読み)
ボウ
Âm Kun (訓読み)
いそがしい・いそがしがる

Ví dụ

毎日仕事で忙しい。
Hằng ngày bận rộn vì công việc.
お忙しいところ、すみません。
Xin lỗi đã làm phiền khi anh/chị đang bận.
多忙な毎日。
Những ngày bận rộn.

Bài học có chữ này