伺
0 nét
·
JLPT N2
Tý / Hỏi, ghé thăm (khiêm nhường)
Âm On (音読み)
—
Âm Kun (訓読み)
うかがう
Ví dụ
お宅に伺う。
Tôi sẽ đến thăm nhà quý vị.
都合を伺う。
Hỏi xem có thuận tiện không.