Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký

N2 Kanji Bài 15 人間関係・2

38 chữ Kanji · cấp N2

Liễu / Hoàn tất
音: リョウ
訓:
0 nét
Tý / Hỏi, ghé thăm (khiêm nhường)
音:
訓: うかがう
0 nét
Tự / Giống
音:
訓: にる・にせる
0 nét
Ngẫu / Ngẫu nhiên, chẵn
音: グウ
訓:
0 nét
Thôi / Tổ chức, thúc giục
音: サイ
訓: もよおす
0 nét
Bộc / Tôi (nam), người hầu
音: ボク
訓: しもべ
0 nét
Liêu / Đồng nghiệp
音: リョウ
訓:
0 nét
Dung / Thừa, dài dòng
音: ジョウ
訓:
0 nét
Lệ / Khích lệ, cố gắng
音: レイ
訓: はげむ・はげます
0 nét
Khiếu / Kêu, hét
音: キョウ
訓: さけぶ
0 nét
Triệu / Triệu tập, gọi; kính ngữ
音: ショウ
訓: めす・めしあがる
0 nét
Thổ / Nhả, nôn
音:
訓: はく・つく
0 nét
Hiềm / Ghét, không thích
音: ケン・ゲン
訓: いや・きらう・きらい
0 nét
Tôn / Cháu
音: ソン
訓: まご
0 nét
Yến / Yến tiệc
音: エン
訓: うたげ
0 nét
Diên / Kéo dài
音: エン
訓: のびる・のばす・のべる
0 nét
Triệt / Xuyên suốt, triệt để
音: テツ
訓:
0 nét
Bố / Sợ hãi
音:
訓: こわい・こわがる
0 nét
Sỉ / Xấu hổ
音:
訓: はじ・はじる・はじらう・はずかしい
0 nét
Tăng / Căm ghét
音: ゾウ
訓: にくむ・にくらしい・にくい
0 nét
Ức / Ghi nhớ
音: オク
訓:
0 nét
Thừa / Nhận, chấp nhận, kế thừa
音: ショウ
訓: うけたまわる
0 nét
Bái / Lạy, kính; khiêm nhường
音: ハイ
訓: おがむ
0 nét
Ác / Nắm, bắt
音: アク
訓: にぎる
0 nét
Canh / Đêm khuya, thay đổi
音: コウ
訓: ふける・ふかす・さら・あらたまる・あらためる
0 nét
Âu / Đánh, đấm
音: オウ
訓: なぐる
0 nét
Phao / Bọt
音: ホウ
訓: あわ
0 nét
Khát / Khát, khao khát
音: カツ
訓: かわく・かわかす
0 nét
Tổ / Tổ tiên, ông bà
音:
訓:
0 nét
Tuyệt / Cắt đứt, chấm dứt
音: ゼツ
訓: たえる・たやす・たつ
0 nét
Ngộ / Sai lầm
音:
訓: あやまる
0 nét
Thùy / Ai
音:
訓: だれ・だれか
0 nét
Tạ / Xin lỗi, cảm ơn
音: シャ
訓: あやまる
0 nét
Siêu / Vượt quá, siêu
音: チョウ
訓: こえる・こす
0 nét
Bối / Đồng lứa, thế hệ
音: ハイ
訓: やから
0 nét
Chước / Rót rượu
音: シャク
訓: くむ
0 nét
Đỉnh / Đỉnh; nhận (khiêm nhường)
音: チョウ
訓: いただく・いただき
0 nét
Tao / Ồn ào
音: ソウ
訓: さわぐ
0 nét
← Về danh sách bài Ôn tập SRS bài này