超
0 nét
·
JLPT N2
Siêu / Vượt quá, siêu
Âm On (音読み)
チョウ
Âm Kun (訓読み)
こえる・こす
Ví dụ
限界を超える。
Vượt quá giới hạn.
超過料金。
Phí vượt mức.
超忙しい。
Cực kỳ bận.