Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tao / Ồn ào

Âm On (音読み)
ソウ
Âm Kun (訓読み)
さわぐ

Ví dụ

皆で騒ぐ。
Mọi người cùng náo nhiệt.
外が騒がしい。
Bên ngoài rất ồn ào.
物騒な世の中だ。
Thời buổi bất an.

Bài học có chữ này