催
0 nét
·
JLPT N2
Thôi / Tổ chức, thúc giục
Âm On (音読み)
サイ
Âm Kun (訓読み)
もよおす
Ví dụ
歓迎会を催す。
Tổ chức tiệc chào mừng.
開催する。
Tổ chức (sự kiện).
返事を催促する。
Thúc giục trả lời.