合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
憶
0 nét · JLPT N2

Ức / Ghi nhớ

Âm On (音読み)
オク
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

記憶する。
Ghi nhớ.
記憶喪失。
Mất trí nhớ.
追憶。
Hồi tưởng.

Bài học có chữ này