Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Liêu / Đồng nghiệp

Âm On (音読み)
リョウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

同僚。
Đồng nghiệp.
官僚。
Quan chức.
閣僚。
Các bộ trưởng trong nội các.

Bài học có chữ này