Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Ác / Nắm, bắt

Âm On (音読み)
アク
Âm Kun (訓読み)
にぎる

Ví dụ

手を握る。
Nắm tay.
握手をする。
Bắt tay.
状況を把握する。
Nắm bắt tình hình.

Bài học có chữ này