頂
0 nét
·
JLPT N2
Đỉnh / Đỉnh; nhận (khiêm nhường)
Âm On (音読み)
チョウ
Âm Kun (訓読み)
いただく・いただき
Ví dụ
先生に本を頂いた。
Tôi đã được thầy tặng một quyển sách.
意見を頂戴する。
Xin nhận ý kiến.
登頂に成功する。
Thành công chinh phục đỉnh núi.