合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
似
0 nét · JLPT N2

Tự / Giống

Âm On (音読み)
ジ
Âm Kun (訓読み)
にる・にせる

Ví dụ

よく似た親子。
Hai cha con rất giống nhau.
息子は父親似だ。
Con trai giống bố.
類似品にご注意。
Hãy cẩn thận với hàng nhái/hàng tương tự.

Bài học có chữ này