合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
祖
0 nét · JLPT N2

Tổ / Tổ tiên, ông bà

Âm On (音読み)
ソ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

祖先を尊ぶ。
Tôn kính tổ tiên.
祖父母。
Ông bà.
先祖代々の土地。
Mảnh đất do tổ tiên truyền lại qua nhiều thế hệ.

Bài học có chữ này