恥
0 nét
·
JLPT N2
Sỉ / Xấu hổ
Âm On (音読み)
チ
Âm Kun (訓読み)
はじ・はじる・はじらう・はずかしい
Ví dụ
皆の前で転んで恥ずかしい。
Ngã trước mặt mọi người thật xấu hổ.
ミスを恥じる。
Cảm thấy xấu hổ vì sai lầm.
手を繋ぐのを恥じらう。
Ngại nắm tay.