嫌
0 nét
·
JLPT N2
Hiềm / Ghét, không thích
Âm On (音読み)
ケン・ゲン
Âm Kun (訓読み)
いや・きらう・きらい
Ví dụ
人混みを嫌い。
Ghét nơi đông người.
負けず嫌いな性格。
Tính cách không chịu thua.
機嫌がいい。
Tâm trạng tốt.