絶
0 nét
·
JLPT N2
Tuyệt / Cắt đứt, chấm dứt
Âm On (音読み)
ゼツ
Âm Kun (訓読み)
たえる・たやす・たつ
Ví dụ
命を絶つ。
Kết liễu mạng sống.
笑顔を絶やさない。
Luôn giữ nụ cười.
拒絶する。
Từ chối, bác bỏ.