Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Bối / Đồng lứa, thế hệ

Âm On (音読み)
ハイ
Âm Kun (訓読み)
やから

Ví dụ

先輩。
Tiền bối.
後輩。
Hậu bối.
多くの有名選手を輩出した高校。
Trường trung học đã đào tạo ra nhiều vận động viên nổi tiếng.

Bài học có chữ này