Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tạ / Xin lỗi, cảm ơn

Âm On (音読み)
シャ
Âm Kun (訓読み)
あやまる

Ví dụ

友達に謝る。
Xin lỗi bạn.
感謝する。
Biết ơn, cảm ơn.
月謝を払う。
Đóng học phí hàng tháng.

Bài học có chữ này