Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Lệ / Khích lệ, cố gắng

Âm On (音読み)
レイ
Âm Kun (訓読み)
はげむ・はげます

Ví dụ

練習を励む。
Chăm chỉ luyện tập.
声援が励みになる。
Lời cổ vũ trở thành động lực.
首相が選手団を激励する。
Thủ tướng động viên đoàn vận động viên.

Bài học có chữ này