Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Bái / Lạy, kính; khiêm nhường

Âm On (音読み)
ハイ
Âm Kun (訓読み)
おがむ

Ví dụ

手を合わせて仏を拝む。
Chắp tay lễ Phật.
礼拝堂。
Nhà nguyện.
拝見する。
(Khiêm nhường) xem.

Bài học có chữ này