叫
0 nét
·
JLPT N2
Khiếu / Kêu, hét
Âm On (音読み)
キョウ
Âm Kun (訓読み)
さけぶ
Ví dụ
「助けて」と叫ぶ。
Hét lên: "Cứu tôi với!".
叫び声をあげる。
Cất tiếng hét.
ジェットコースターで絶叫する。
Hét lớn khi đi tàu lượn siêu tốc.