Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Canh / Đêm khuya, thay đổi

Âm On (音読み)
コウ
Âm Kun (訓読み)
ふける・ふかす・さら・あらたまる・あらためる

Ví dụ

夜が更ける。
Đêm đã khuya.
更に仕事が増える。
Công việc còn tăng thêm nữa.
予定を変更する。
Thay đổi kế hoạch.

Bài học có chữ này