Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Âu / Đánh, đấm

Âm On (音読み)
オウ
Âm Kun (訓読み)
なぐる

Ví dụ

棒で殴る。
Đánh bằng gậy.
酔った男が駅員を殴った。
Người đàn ông say rượu đã đánh nhân viên nhà ga.
殴殺される。
Bị đánh chết.

Bài học có chữ này