合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
余
0 nét · JLPT N2

Dư / Thừa, còn lại

Âm On (音読み)
ヨ
Âm Kun (訓読み)
あまる・あます

Ví dụ

在庫が余る。
Hàng tồn kho còn dư.
プレゼンの時間が余る。
Còn dư thời gian thuyết trình.
余分なものを買う。
Mua đồ dư thừa.

Bài học có chữ này