Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký

N2 Kanji Bài 6 会社

28 chữ Kanji · cấp N2

Dư / Thừa, còn lại
音:
訓: あまる・あます
0 nét
Trị / Giá trị, giá tiền
音:
訓: あたい・ね
0 nét
Trái / Nợ, trái phiếu
音: サイ
訓:
0 nét
Sung / Đầy đủ, nạp
音: ジュウ
訓: あてる・みたす
0 nét
Gia / Thêm vào
音:
訓: くわえる・くわわる
0 nét
Doanh / Kinh doanh, điều hành
音: エイ
訓: いとなむ
0 nét
Tăng / Tăng lên
音: ゾウ
訓: ます・ふえる・ふやす
0 nét
Phúc / Chiều rộng, bề rộng
音: フク
訓: はば
0 nét
Đắc / Được, giỏi
音: トク
訓: える・うる・とく
0 nét
Khoách / Mở rộng
音: カク
訓:
0 nét
Tổn / Thiệt hại, tổn thất
音: ソン
訓: そこなう・そこねる
0 nét
Cảnh / Phong cảnh, tình hình
音: ケイ
訓:
0 nét
Châu / Cổ phiếu, gốc cây
音: シュ
訓: かぶ
0 nét
Giảm / Giảm bớt
音: ゲン
訓: へる・へらす
0 nét
Phiến / Một phía, một mảnh
音: ヘン
訓: かた
0 nét
Bản / Ấn bản, phiên bản
音: ハン
訓:
0 nét
Lược / Lược bớt, tóm lược
音: リャク
訓:
0 nét
Ích / Lợi ích
音: エキ・ヤク
訓: ます
0 nét
Chương / Chương, mục
音: ショウ
訓:
0 nét
Nạp / Nộp, giao, cất vào
音: ノウ
訓: おさめる・おさまる
0 nét
Súc / Co lại, rút ngắn
音: シュク
訓: ちぢむ・ちぢまる・ちぢめる・ちぢれる
0 nét
Lý / Mặt sau, phía sau
音:
訓: うら
0 nét
Tài / Tài sản, tài chính
音: ザイ・サイ
訓:
0 nét
Phản / Bán, phân phối
音: ハン
訓:
0 nét
Tư / Tài nguyên, vốn
音:
訓:
0 nét
Cấu / Mua
音: コウ
訓:
0 nét
Trừ / Loại bỏ, ngoại trừ
音: ジョ・ジ
訓: のぞく・のぞける
0 nét
Ngạch / Trán, số tiền, khoản tiền
音: ガク
訓: ひたい・ぬか
0 nét
← Về danh sách bài Ôn tập SRS bài này