余
Dư / Thừa, còn lại
音: ヨ
訓: あまる・あます
0 nét
値
Trị / Giá trị, giá tiền
音: チ
訓: あたい・ね
0 nét
債
Trái / Nợ, trái phiếu
音: サイ
訓: —
0 nét
充
Sung / Đầy đủ, nạp
音: ジュウ
訓: あてる・みたす
0 nét
加
Gia / Thêm vào
音: カ
訓: くわえる・くわわる
0 nét
営
Doanh / Kinh doanh, điều hành
音: エイ
訓: いとなむ
0 nét
増
Tăng / Tăng lên
音: ゾウ
訓: ます・ふえる・ふやす
0 nét
幅
Phúc / Chiều rộng, bề rộng
音: フク
訓: はば
0 nét
得
Đắc / Được, giỏi
音: トク
訓: える・うる・とく
0 nét
拡
Khoách / Mở rộng
音: カク
訓: —
0 nét
損
Tổn / Thiệt hại, tổn thất
音: ソン
訓: そこなう・そこねる
0 nét
景
Cảnh / Phong cảnh, tình hình
音: ケイ
訓: —
0 nét
株
Châu / Cổ phiếu, gốc cây
音: シュ
訓: かぶ
0 nét
減
Giảm / Giảm bớt
音: ゲン
訓: へる・へらす
0 nét
片
Phiến / Một phía, một mảnh
音: ヘン
訓: かた
0 nét
版
Bản / Ấn bản, phiên bản
音: ハン
訓: —
0 nét
略
Lược / Lược bớt, tóm lược
音: リャク
訓: —
0 nét
益
Ích / Lợi ích
音: エキ・ヤク
訓: ます
0 nét
章
Chương / Chương, mục
音: ショウ
訓: —
0 nét
納
Nạp / Nộp, giao, cất vào
音: ノウ
訓: おさめる・おさまる
0 nét
縮
Súc / Co lại, rút ngắn
音: シュク
訓: ちぢむ・ちぢまる・ちぢめる・ちぢれる
0 nét
裏
Lý / Mặt sau, phía sau
音: リ
訓: うら
0 nét
財
Tài / Tài sản, tài chính
音: ザイ・サイ
訓: —
0 nét
販
Phản / Bán, phân phối
音: ハン
訓: —
0 nét
資
Tư / Tài nguyên, vốn
音: シ
訓: —
0 nét
購
Cấu / Mua
音: コウ
訓: —
0 nét
除
Trừ / Loại bỏ, ngoại trừ
音: ジョ・ジ
訓: のぞく・のぞける
0 nét
額
Ngạch / Trán, số tiền, khoản tiền
音: ガク
訓: ひたい・ぬか
0 nét