拡
0 nét
·
JLPT N2
Khoách / Mở rộng
Âm On (音読み)
カク
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
拡大コピー。
Bản sao phóng to.
地図を拡大する。
Phóng to bản đồ.
校舎を拡張する。
Mở rộng tòa nhà trường học.