Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Phiến / Một phía, một mảnh

Âm On (音読み)
ヘン
Âm Kun (訓読み)
かた

Ví dụ

片側車線。
Làn xe một chiều.
部屋を片付ける。
Dọn dẹp phòng.

Bài học có chữ này